Chuyên mục: Tin GD sở giáo dục. Lượt xem:445
Gửi bởi: dthmai, ngày 28/09/2011

Diên Hồng

   Chào mừng các bạn đã ghế thăm website của trường THPT Diên Hồng. Chúng tôi muốn được giao lÆ°u cùng vá»›i tất cả các học sinh của trường Diên Hồng và tất các bạn trên cả nÆ°á»›c.
 
 
 
 

CÔNG KHAI DIÊN HỒNG - NĂM HỌC 2011-2012

KẾ HOẠCH
Thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2011-2012

- Căn cứ theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thực hiện công văn số: 2593/GDĐT-PC, ngày 19 tháng 11 năm 2009 của sở Giáo dục& đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh V/v triển khai thực hiện thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT. Trường THPT Diên Hồng xây dựng kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2010-2011 như sau:
I- Mục tiêu thực hiện công khai:
- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
II- Nội dung thực hiện công khai:
1- Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục:
- Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế:
- Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, có phân biệt theo các khối lớp (theo Biểu mẫu 09).
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:
- Kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.
d) Kiểm định nhà trường:
- Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2- Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường:
a) Cơ sở vật chất:
- Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 10).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 11).
- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3- Công khai thu chi tài chính:
- Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.
- Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.
- Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/ 1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.
- Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
- Công khai kết quả kiểm toán (nếu có)
- Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
III- Hình thức và thời điểm công khai
a- Hình thức:
- Công khai trên trang thông tin điện tử của nhà trường.
- Niêm yết công khai tại nhà trường.
- Công khai trong các kỳ họp, đại hội ban đại diện CMHS.
b- Thời điểm công khai:
- Công khai vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
IV- Tổ chức thực hiện & chế độ báo cáo:
- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
- Báo cáo kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2011-2012 cho Phòng GD&ĐT trước 30/09/2011.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.
- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.
+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.
Trên đây là kế hoạch Thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2010-2011 của trường THPT Diên Hồng

 

TP.Hồ Chí Minh, Ngày 22 thang 09 năm 2011

Hiệu trưởng

Lương Ngọc Duy

 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THPT DIÊN HỒNG
Năm học 2011-2012 ( Bậc Trung học cơ sở)

STT

Ná»™i dung

Chia theo khối lớp

Lá»›p 6

Lá»›p 7

Lá»›p 8

Lá»›p 9

 

I

Điều kiện tuyển sinh

Theo quy định của Phòng GD&ĐT quận 10. Tuyển sinh lớp 6 theo địa bàn P.14 quận 10.

Theo quy định của Phòng GD&ĐT quận 10

Theo quy định của Phòng GD&ĐT quận 10

Theo quy định của Phòng GD&ĐT quận 10

 

II

Chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa nhà trường và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở nhà trường

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
-Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ, Sở.

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
-Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ,Sở.

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
-Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ,Sở.

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
-Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ,Sở.

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

-Xếp loại HK:Tốt khá đạt 90%, yếu 0.5%
-Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 55%, yếu kém không quá 10%

-Xếp loại HK:Tốt khá đạt 85%, yếu 0.5%
-Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 50%, yếu kém không quá 12%

-Xếp loại HK:Tốt khá đạt 80%, yếu 1%
-Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 30%, yếu kém không quá 20%

-Xếp loại HK:Tốt khá đạt 90%, yếu 0%
-Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 30%, yếu kém 0%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Lên lớp thẳng 90%

Lên lớp thẳng 88%

Lên lớp thẳng 80%

Tỷ lệ xét Tốt nghiệp THCS đạt 100%

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THPT DIÊN HỒNG
Năm học 2010-2011 ( Bậc Trung học phổ thông)

STT

Ná»™i dung

Chia theo khối lớp

Lá»›p 10

Lá»›p 11

Lá»›p 12

 

I

Điều kiện tuyển sinh

Theo quy định của Sở GD&ĐT. Tuyển chuẩn vào lớp 10: 23.5

Theo quy định của Sở GD&ĐT TP.HCM

Theo quy định của Sở GD&ĐT TP.HCM

 

II

Chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Theo chương trình hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa nhà trường và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

-Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và GĐ
- Học sinh tích cực, chuyên cần, chủ động trong học tập

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

- Môi trường SP xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Có đầy đủ phòng học, thiết bị dạy học, thư viện; Nhà trường đầu tư một số trang thiết bị hiện đại nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở nhà trường

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

Hoạt động giáo dục NGLL, hướng nghiệp dạy nghề, văn thể mỹ, các câu lạc bộ học tập, CLB sức khỏe và sinh sản vị thành niên.

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
- Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ, Sở.

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
- Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ,Sở.

- Đội ngũ GV, CBQL tâm huyết, giàu kinh nghiệm. 100% đội ngũ đạt chuẩn
- Phương pháp quản lý của nhà trường theo quy định của Bộ,Sở.

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Xếp loại HK: Tốt khá đạt từ 90% trở lên, yếu không quá 0.5%
- Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 40% trở lên, yếu kém không quá 10%

- Xếp loại HK: Tốt khá đạt từ 85% trở lên, yếu không quá 1%
- Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 20% trở lên, yếu kém không quá 15%

- Xếp loại HK: Tốt khá đạt từ 90% trở lên, yếu 0%
- Xếp loại VH: Giỏi, khá đạt từ 25% trở lên, yếu không quá 10%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Lên lớp thẳng 90%

Lên lớp thẳng 85%

Tỉ lệ Tốt nghiệp THPT đạt từ 90%

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẦU VÀO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔTHÔNG DIÊN HỒNG - NĂM HỌC 2011-2012
(BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ)

STT

Ná»™i dung

Chia ra theo khối lớp

Tổng số

Lá»›p 6

Lá»›p 7

Lá»›p 8

Lá»›p 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

745
224
218
128
175

 1

Tốt (Tỉ lệ so với tổng số)

39,3
51,8
48,6
26,6
21,1

 2

Khá (Tỉ lệ so với tổng số)

47,1
43,3
36,7
50,8
62,3

 3

Trung bình (Tỉ lệ so với tổng số)

13,6
4,9
14,7
22,6
16,6

 4

Yếu (Tỉ lệ so với tổng số)

0,0
0,0
0,0
0,0
0,0

II

Số học sinh chia theo học lực

745
224
218
128
175

 1

Giỏi (Tỉ lệ so với tổng số)

8,5
6,3
17,0
7,0
1,7

 2

Khá (Tỉ lệ so với tổng số)

30,9
45,5
31,7
19,5
19,4

 3

Trung bình (Tỉ lệ so với tổng số)

47,1
43,3
36,7
50,8
62,3

 4

Yếu (Tỉ lệ so với tổng số)

13,2
4,0
14,7
21,9
16,6

 5

Kém (Tỉ lệ so với tổng số)

0,4
0,9
 
 0,8
 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

745
224
218
128
175

 1

Lên lớp (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

  a

Học sinh giỏi (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

  b

Học sinh tiên tiến (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

 2

Thi lại (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

 3

Lưu ban (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

 4

Chuyển trường đến/ đi (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

 5

Bị đuổi học (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

 6

Bỏ học (Qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 
 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi (Năm học 2010-2011)

1
 
 
 
1

 1

Cấp tỉnh/ thành phố

 
 
 

 2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 
 
 
 
 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp (Năm học 2010 - 2011)

 
 
 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp (Năm học 2010 - 2011)

 
 
 

 1

Giỏi (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 

 2

Khá (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 

 3

Trung bình (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 

VII

Số học sinh thi đỗ lớp 10 công lập (Tỉ lệ so với tổng số) (Năm học 2010 -2011)

 
 
 

VIII

Số học sinh thi đỗ ĐH, CĐ ngoài công lập (Tỉ lệ so với tổng số) (Năm học 2010 -2011)

 
 
 
 
 

IX

Số học sinh nam/ Số học sinh nữ (Năm học 2010 -2011)

745
Nam: 414
(55,6%)
Nữ: 330
(44,3%)

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

76
25
19
21
11

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẦU VÀO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔTHÔNG DIÊN HỒNG - NĂM HỌC 2011-2012
(BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG)

STT

Ná»™i dung

Chia ra theo khối lớp

Tổng số

Lá»›p 10

Lá»›p 11

Lá»›p 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

946
440
284
222

 1

Tốt (Tỉ lệ so với tổng số)

63,2
71,8
52,7
68,1

 2

Khá (Tỉ lệ so với tổng số)

26,8
23,0
32,3
25,1

 3

Trung bình (Tỉ lệ so với tổng số)

8,5
5,2
13,5
6,8

 4

Yếu (Tỉ lệ so với tổng số)

1,5
 
 1,5
 

II

Số học sinh chia theo học lực

946
444
284
222

 1

Giỏi (Tỉ lệ so với tổng số)

4,4
8,4
1,4
0,5

 2

Khá (Tỉ lệ so với tổng số)

41,3
63,9
21,5
22,1

 3

Trung bình (Tỉ lệ so với tổng số)

44,6
26,6
56,3
65,3

 4

Yếu (Tỉ lệ so với tổng số)

9,6
1,1
20,8
12,2 

 5

Kém (Tỉ lệ so với tổng số)

       

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

946
440
284
222

 1

Lên lớp (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

  a

Học sinh giỏi (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

  b

Học sinh tiên tiến (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

 2

Thi lại (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

 3

Lưu ban (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

 4

Chuyển trường đến/ đi (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

 5

Bị đuổi học (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

 6

Bỏ học (Qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 
 
 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi (Năm học 2010-2011)

 
 
 

 1

Cấp tỉnh/ thành phố

 
 
 

 2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 
 
 
 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp (Năm học 2010 -2011)

 
 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp (Năm học 2010 -2011)

 
 

 1

Giỏi (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 

 2

Khá (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 

 3

Trung bình (Tỉ lệ so với tổng số)

 
 

VII

Số học sinh thi đỗ ĐH, CĐ công lập (Tỉ lệ so với tổng số) (Năm học 2010 -2011)

30,0
 
 

VIII

Số học sinh thi đỗ ĐH, CĐ ngoài công lập (Tỉ lệ so với tổng số) (Năm học 2010 -2011)

11,1
 
 

IX

Số học sinh nam/ Số học sinh nữ (Năm học 2010 -2011)

946
Nam: 515 (54,4%)
Nữ: 431 (45,6%)
 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

172
72
54
46

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG THPT. DIÊN HỒNG
NĂM HỌC 2011-2012

STT

Ná»™i dung

Chia ra theo khối lớp

I

Số phòng học

27

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

 1

Phòng học kiên cố

27

-

 2

Phòng học bán kiên cố

 

-

 3

Phòng học tạm

 

-

 4

Phòng học nhờ

 

-

 5

Số phòng học bộ môn

8

-

 6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

 7

Bình quân lớp/ phòng học

1/1

-

 8

Bình quân học sinh/ lớp

45/1

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3485

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1200

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1792

 

 1

Diện tích phòng học (m2)

64

 

 2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

96

(Lý, Hóa, Sinh, Tin)

 3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

64

(P02, 19, 29)

 4

Diện tích thư viện (m2)

64

 5

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

 6

Diện tích phòng khác (...) (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

12

Số bộ/ lớp

 1

Khối lớp...6,7,8,9 (Cấp 2)

6

 

 2

Khối lớp...10,11,12 (Cấp 3)

6

 

 3

Khối lớp...

 

 

 4

Khu vườn sinh vật, vườn đại lí (diện tích/thiết bị)

 

 

 5

...

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

95

Số học sinh/ bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng (Đơn vị tính: cái)

 

Số thiết bị/ lớp

 1

Ti vi

5

 

 2

Cát xét

10

 

 3

Đầu Video/ đầu đĩa

02

 

 4

Máy chiếu OverHead/ Projector/ Vất thể

17

 

 5

Thiết bị khác...Máy Scaner

02

 

 

Ná»™i dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

Ná»™i dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/ chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/ học sinh

Chung

Nam/ Nữ

Chung

Nam/ Nữ

 1

Đạt chuẩn vệ sinh *

 

 

04

 

64m2/ 1691hs

 2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Ná»™i dung

Có

Không

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riệng

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ
VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG THPT. DIÊN HỒNG
NĂM HỌC 2011-2012

STT

Ná»™i dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng sau NĐ 116

Các HĐ khác

TS

ThS

ĐH

CĐ

TCCN

DÆ°á»›i TCCN

 

Tổng số CBQL,GV,NV

71

71

 

 

 

52

11

2

6

 

I

Giáo viên

52

52

 

 

 

44

7

1

 

 

Trong đó số GV dạy môn

52

52

 

 

 

42

9

1

 

 1

Văn

9

6

 

 

 

5

 

 

 

 

 2

Sá»­

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 3

Địa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 4

Toán

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

 5

Lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 6

Tin

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 7

Hóa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 8

Sinh

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 9

KTCN

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 10

KTNN

1

1

 

 

 

 

 

 

 11

Thể dục

 1

1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 12

GDQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 13

GCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 14

Anh Văn

7

7

 

 

 

6

1

 

 

 

 15

Môn còn lại

3

3

 

 

 

1

1

1

 

Nhạc, Họa, GDCD

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 2

Phó Hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

13

13

 

 

 

6

2

1

4

 

 1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 3

Thủ quỹ

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 6

Nhân viên khác

10

10

 

 

 

3

2

1

4

4GT + TPT + TLTN + HV

 


TP.Hồ Chí Minh, Ngày 22 thang 09 năm 2011

Hiệu trưởng

Lương Ngọc Duy

 

 

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

PHẦN I : QUYẾT TOÁN NĂM HỌC 2010 - 2011

 

 

 

1/ Học phí

 

 

Thu trong năm:                   Học phí

890,263,500

 

Tá»”NG THU

890,263,500

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

Chi lương, phụ cấp lương

791,415,942

88.9%

Chi hoạt động hành chánh

76,480,771

8.6%

Chi hoạt động dạy học

20,525,787

2.3%

Chi Sửa chữa, mua sắm tài sản

0

0.0%

Chi khác

1,841,000

0.2%

Cá»™ng

890,263,500

100%

 

 

 

2/ Phúc lợi

 

 

* Căn tin , giữ xe

176,000,000

 

* Thu khác

5,827,000

 

Tá»”NG THU

181,827,000

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

Khen thưởng, lễ tết

142,612,000

78.4%

Hoạt động văn thể mỹ

7,976,000

4.4%

Khám sức khỏe, Bảo hiểm tại nạn

11,824,000

6.5%

Thăm hỏi, sinh nhật

19,415,000

10.7%

Cá»™ng

181,827,000

100.0%

 

 

 

3/ Cơ sở vật chất

 

 

Số dư đầu năm

 

 

Thu trong năm

61,587,500

 

Tá»”NG THU

61,587,500

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

Chi Sửa chữa

60,161,377

97.7%

Chi mua sắm tài sản

0

0.0%

Cá»™ng

60,161,377

 

Số dư cuối năm

1,426,123

 

 

 

 

4/ Học 2 buổi

 

 

Tá»”NG THU

27,720,000

 

      Số liệu chi

 

 

* Chi lương giáo viên và quản lý

22,176,000

80.0%

* Chi hổ trợ điện nước

5,000,000

18.04%

Cá»™ng

27,176,000

98.04%

 Số dÆ° cuối năm

544,000

 

5/ Mặt bằng CSNG

 

 

Tá»”NG THU

500,081,052

 

      Số liệu chi

 

 

Chi điện nước

49,328,774

9.9%

Chi mua sắm, sửa chữa

107,867,410

21.6%

Chi Lễ, Tết

18,350,000

3.7%

Chi hoạt động

124,874,999

25.0%

Trích lập quỹ

119,364,300

23.9%

Cá»™ng

419,758,483

83.9%

 

PHẦN II : KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011- 2012

1/ Học phí

 

 

 

 

 

Thu học phí

985,644,000

 

Thu trong năm

985,644,000

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

Chi lương, phụ cấp lương

763,577,464

77.5%

Chi hoạt động hành chánh

62,066,536

6.3%

Chi hoạt động dạy học

140,000,000

14.2%

Chi sửa chữa và mua sắm

20,000,000

2.0%

Chi khác

0

0.0%

Cá»™ng

985,644,000

100.0%

Chênh lệch

0

 

 

 

 

2/ Phúc lợi

 

 

Căn tin, giữ xe

176,000,000

 

Thu khác

12,000,000

 

Thu trong năm

188,000,000

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

Khen thưởng, lễ tết

99,481,720

52.9%

Hoạt động văn thể mỹ

7,000,000

3.7%

Khám sức khỏe, Bảo hiểm tai nạn

15,130,000

8.0%

Thăm hỏi, sinh nhật

21,240,000

11.3%

Khấu hao căn tin

6,680,648

3.6%

Khấu hao nhà xe (10%)

3,200,000

1.7%

Thuế (19.8%)

35,267,632

18.8%

Cá»™ng

188,000,000

100.0%

 

 

 

3/ Cơ sở vật chất

 

 

Số dư đầu năm

1,426,123

 

Thu

58,509,000

 

Tổng thu

59,935,123

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

Chi sửa chữa

45,000,000

75.1%

Chi mua sắm tài sản

14,935,123

24.9%

Cá»™ng

59,935,123

100.0%

Số dư cuối năm

0

 

4/ Học 2 buổi

 

 

- Số dư đầu năm

544,000

 

- Thu

51,516,000

 

Tổng thu

52,060,000

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

* Chi lương giáo viên

42,502,385

81.64%

* Chi điện nước, hổ trợ hoạt động trường

3,618,649

6.95%

* Chi khấu hao

5,151,600

9.90%

* Bổ sung hoạt động trường

787,366

1.51%

Cá»™ng

52,060,000

100.0%

Số dư cuối năm

0

 

 

 

 

5/ Mặt bằng CSNG

 

 

Số dư đầu năm

80,322,569

 

Thu

400,000,000

 

Tổng thu

480,322,569

 

      Số liệu chi

 

Tỉ lệ

* Chi điện nước

70,000,000

14.6%

* Chi mua sắm, sửa chữa

170,000,000

35.4%

* Chi Lễ, Tết, Tham quan hè

122,119,000

25.4%

* Chi hoạt động

100,000,000

20.8%

Trích lập quỹ

18,203,569

3.8%

Cá»™ng

480,322,569

100.00%

Số dư cuối năm

0

 

 

 

 

 

Ngày 22 tháng 09 năm  2011

KẾ TOÁN

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Đặng Thị Ngọ

Lương Ngọc Duy

 

 

 
HÌNH ẢNH
 
 
             

>> Nhấn vào đây để xem bài viết từ Sở Giáo Dục và Đào tạo TP.HCM

Bài viết cũ hơn


Bài viết mới hơn